Mã hàng:

ỐNG ĐỒNG ĐIỆN CỰC DÙNG CHO MÁY XUNG ( MÁY BẮN ) TIA LỬA ĐIỆN

VNĐ

 Ống đồng điện cực dùng cho máy xung điện ( máy bắn ) tia lửa điện SPL màu vàng được làm bằng đồng thau chất lượng cao  được xử lý trong yêu cầu kỹ thuật nghiêm ngặt. Ống đồng điện cực có các đặc tính của độ thẳng đứng cao, độ mịn bề mặt bên trong và bên ngoài tốt, chống ăn mòn mạnh, hiệu suất ổn định,

 Phân loại và phạm vi đường kính của ống đồng điện cực của máy đục lỗ EDM  Điện cực là một ống đồng (đồng đỏ, đồng thau, v.v.) và đường kính điện cực dao động từ: 
 Những điều cần chú ý khi thay thế ống đồng điện cực của máy đục lỗ EDM:  Lắp đặt ống đồng điện cực cẩn thận để tránh làm cong ống đồng, sau đó đặt ống đồng vào vòng đệm chống nước. Điện cực ống đồng được mở rộng từ vòng niêm phong chống nước từ 2 mm đến 3 mm, ống đồng điện cực có tay và giá đỡ điện cực được lắp từ phía trên thân giá đỡ ốngSiết chặt vòng đệm chống nước trên mâm cặp điện cực, lắp thân mâm cặp điện cực vào trục chính và vặn chặt (không vặn quá nhiều). Tại thời điểm này, cần kiểm tra xem ống đồng có ở giữa mâm cặp hay không.      

Loại điện cực nào cần thiết cho máy đục lỗ EDM để sử dụng các phôi khác nhau?Sử dụng phôi thép (ví dụ SKD-11) để sử dụng ống điện cực bằng đồng và phôi thép vonfram (ví dụ KG5, W88%, CO12%) để sử dụng ống điện cực . Các ống điện cực bằng đồng đỏ được yêu cầu sử dụng đồng thau phôi, ống điện cực bằng đồng được yêu cầu sử dụng phôi nhôm và các ống điện cực bằng đồng được yêu cầu sử dụng than chì phôi.

 

HOTLINE 0908118712
Chi tiết sản phẩm

 

Lỗ Đơn

Đường kính ngoài

Đường kính trong

Chiều dài

Dung sai

Đường kính ngoài

Đường kính trong

0.1

0

200

0~ -0.01

±0.01

0.15

0

200

0~ -0.01

±0.01

0.2

0.1

200

0~ -0.01

±0.01

0.25

0.1

200

0~ -0.01

±0.01

0.3

0.1

200

0~ -0.01

±0.01

0.35

0.1

400/500

0~ -0.01

±0.01

0.4

0.2

400/500

0~ -0.01

±0.01

0.5

0.2

400/500

0~ -0.01

±0.01

0.6

0.2

400/500

0~ -0.02

±0.01

0.7

0.2

400/500

0~ -0.02

±0.01

0.8

0.3

400/500

0~ -0.02

±0.01

0.9

0.3

400/500

0~ -0.02

±0.01

1

0.3

400/500

0~ -0.02

±0.01

1.1

0.3

400/500

0~ -0.02

±0.02

1.2

0.4

400/500

0~ -0.02

±0.02

1.3

0.4

400/500

0~ -0.02

±0.02

1.4

0.4

400/500

0~ -0.02

±0.02

1.5

0.5

400/500

0~ -0.02

±0.02

1.6

0.5

400/500

0~ -0.02

±0.02

1.7

0.5

400/500

0~ -0.02

±0.02

1.8

0.6

400/500

0~ -0.02

±0.02

1.9

0.6

400/500

0~ -0.02

±0.02

2

0.6

400/500

0~ -0.02

±0.02

2.1

0.7

400/500

0~ -0.03

±0.03

2.2

0.7

400/500

0~ -0.03

±0.03

2.3

0.8

400/500

0~ -0.03

±0.03

2.4

0.8

400/500

0~ -0.03

±0.03

2.5

0.8

400/500

0~ -0.03

±0.03

2.6

0.9

400/500

 

<

Bình luận
Danh sách so sánh
Xem kết quả
X