TotalEnergies NEVASTANE AW – Dầu thuỷ lực thực phẩm

Dầu thủy lực dành cho ngành công ngiệp thực phẩm

  •  Đặt một câu hỏi
    TotalEnergies NEVASTANE AW – Dầu thuỷ lực thực phẩm

    TotalEnergies NEVASTANE AW – Dầu thuỷ lực thực phẩm

    Đặt một câu hỏi

      ... người đang xem nội dung này

      Chia sẻ
    Trust

     

    TotalEnergies NEVASTANE AW – Dầu thực phẩm

    ỨNG DỤNG

    • Dầu NEVASTANE AW được khuyến nghị cho mọi hệ thống thủy lực cao áp và/hoặc các dụng cụ bôi trơn dẫn động bằng khí trong ngành công nghiệp chế biến thực phẩm.
    • Công thức của NAVASTANE AW được làm từ dầu gốc khoáng trắng và các phụ gia hiệu suất cao cung cấp sự bảo vệ tối ưu cho thiết bị ngay cả ở nhiệt độ cao.

    ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT

    • Công thức của dầu NEVASTANE AW tuân thủ tiêu chuẩn FDA chương 21 CFR, 178.3570.
    • Dầu NEVASTANE AW đã được đăng ký tiêu chuẩn NSF – H1: NEVASTANE AW 22: Số 123142 NEVASTANE AW 32: Số 123522 NEVASTANE AW 46: Số 123144 NEVASTANE AW 68: Số 123525
    • Dầu NEVASTANE AW được chứng nhận chất lượng bởi Kosher,Halal và ISO 21469.
    • Tiêu chuẩn quốc tế: ISO 6743-4 HM.

    ƯU ĐIỂM

    • Dầu NEVASTANE AW được khuyến nghị sử dụng ở những nơi mà sự tiếp xúc ngẫu nhiên với thực phẩm có thể xảy ra. Việc sử dụng dầu bôi trơn trong bảo trì đã được đăng ký tiêu chuẩn NSF – H1 sẽ giúp giảm thiểu được các điểm kiểm soát quan trọng theo yêu cầu bởi HACCP.
    • Bảo vệ chống ăn mòn và mài mòn xuất sắc.
    • Có thể trộn lẫn với các dầu gốc khoáng.
    Các đặc tính tiêu biểu Phương pháp Đơn vị NEVASTANE AW
    22 32 46 68
    Bề ngoài Bằng mắt

    Trong và sáng

    Màu ISO 2409 <0.5 <0.5 <0.5 <1
    Tỷ trọng ở 15°C ISO 12185 856 860 863 866
    Độ nhớt ở 40°C ISO 3104 mm²/s 22 32 46 68
    Độ nhớt ở 100°C ISO 3104 mm²/s 4.5 5.7 7.0 8.9
    Chỉ số độ nhớt ISO 3104 108 112 107 105
    Điểm chớp cháy Cleveland ISO 2592 °C 173 180 206 194
    *Các thông số trên đại diện cho các giá trị trung bifnhd ùng làm thông tin tham khảo

    Khuyến nghị:

    – Bảo quản sản phẩm ở nhiệt độ môi trường xung quanh .

    – Giảm thiểu thời gian tiếp xúc nhiệt độ cao hơn 35 độ C.

    – Thời gian lưu kho: 5 năm, tính từ ngày sản xuất (chưa mở phuy).

     

     

    Close My Cart
    Close Wishlist
    Close Recently Viewed
    Close
    Close
    Danh mục